VIETNAMESE
lướt facebook
ENGLISH
to surf Facebook
NOUN
/tu sɜrf Facebook/
to browse Facebook
Lướt facebook là xem nhiều nội dung khác nhau trên mạng xã hội Facebook.
Ví dụ
1.
Mỗi khi tôi nhìn tới thì bạn luôn đang lướt Facebook.
Everytime I look at you, you're surfing Facebook.
2.
Tôi quá bận để có thể lướt Facebook.
I'm too busy to be surfing Facebook.
Ghi chú
Synonym của surf Facebook:
- scroll (cuộn): Sometimes I just scroll through my Facebook newsfeed aimlessly.
(Đôi khi tôi chỉ cuộn xuống trang chủ Facebook của mình một cách vu vơ.)