VIETNAMESE
bằng nghiệp vụ sư phạm
chứng chỉ sư phạm tiếng anh
ENGLISH
pedagogical certificate
NOUN
/ˌpɛdəˈgɑʤɪkəl sərˈtɪfɪkət/
Nghiệp vụ sư phạm là chương trình đào tạo dành cho những đối tượng có nhu cầu và mong muốn trở thành giáo viên, giảng viên nhưng chưa được đào tạo qua các cơ sở đào tạo về sư phạm.
Ví dụ
1.
Để trở thành giáo viên, cần phải có bằng nghiệp vụ sư phạm.
To become a teacher, a pedagogical certificate is required.
2.
Ông ta thuyết trình một cách trôi chảy về các phương pháp sư phạm trong một lớp nghiệp vụ sư phạm.
He discoursed fluently on pedagogical methods in a pedagogical certificate class.
Ghi chú
Một số chứng chỉ sư phạm (teaching certificate) tiếng anh được công nhận trên toàn thế giới là:
- TEFL - Teaching English as a Foreign Language: chứng chỉ dạy tiếng anh như một ngoại ngữ
- TESOL - Teaching English to Speakers of Other Languages: chứng chỉ dạy tiếng anh cho người nói các ngôn ngữ khác
- TESL - Teaching English as a Second Language: chứng chỉ dạy tiếng anh như ngôn ngữ thứ hai
- CELTA - Certificate in English Language Teaching to Adults: chứng chỉ dạy tiếng anh cho người lớn
- DELTA - Diploma in English Language Teaching to Adults: văn bằng giảng dạy tiếng anh cho người lớn