VIETNAMESE
tập dưỡng sinh
ENGLISH
do internal nourishing exercise
NOUN
/du ɪnˈtɜrnəl ˈnɜrɪʃɪŋ ˈɛksərˌsaɪz/
Tập dưỡng sinh là một loại hình rèn luyện sức khỏe, thường là dành cho người cao tuổi.
Ví dụ
1.
Ông tôi thường tập thể dục dưỡng sinh vào buổi sáng.
My grandfather usually does internal nourishing exercise in the morning.
2.
Người già thường tập dưỡng sinh ở công viên.
Elderly people often do internal nourishing exercise in the park.
Ghi chú
Dưỡng sinh (nourish) là một phương pháp tự luyện tập (a method of self-training) di dưỡng sinh mệnh (nourish one's life) (bồi bổ cho sảng khoái về tinh thần (spirit), giữ cho tinh thần vui khoẻ), tăng cường thể chất (strengthen the physical body), phòng ngừa bệnh tật (prevent disease) từ đó đạt được kéo dài thọ mệnh (achieving a longer life).