VIETNAMESE
kính thực tế ảo
ENGLISH
virtual reality headset
NOUN
/ˈvɜrʧuəl ˌriˈæləˌti ˈhɛdˌsɛt/
Kính thực tế ảo là công cụ cho phép người sử dụng trải nghiệm công nghệ thực tế ảo (VR-Virtual Reality) bao gồm các nội dung như hình ảnh, video, trò chơi...
Ví dụ
1.
Kính thực tế ảo (VR) được sử dụng rộng rãi với trò chơi điện tử nhưng chúng cũng được sử dụng trong các ứng dụng khác, bao gồm trình mô phỏng và trình đào tạo.
Virtual reality (VR) headsets are widely used with video games but they are also used in other applications, including simulators and trainers.
2.
Vào sinh lần thứ 18, bố tặng tôi một cái kính thực tế ảo.
My dad gifted me a virtual reality headset on my 18th birthday.
Ghi chú
Kính thực tế ảo (Virtual reality headset) là công cụ cho phép người sử dụng (allow users) trải nghiệm công nghệ thực tế ảo (VR-Virtual Reality) bao gồm các nội dung như hình ảnh, video, trò chơi...