VIETNAMESE
chèo
ENGLISH
cheo
NOUN
/cheo/
hat cheo
Chèo là loại hình nghệ thuật sân khấu cổ truyền sử dụng ngôn ngữ đa thanh, đa nghĩa kết hợp với cách nói ví von giàu tính tự sự, trữ tình.
Ví dụ
1.
Chèo thường được các đoàn lưu diễn bán nghiệp dư biểu diễn ngoài trời, dàn dựng tại quảng trường làng hoặc sân các công trình công cộng.
Cheo is usually performed outdoors by semi-amateur touring groups, stereotypically in a village square or the courtyard of a public building.
2.
Hát chèo được cho là có nguồn gốc từ thế kỷ 11, có nguồn gốc từ các lễ hội làng ở đồng bằng sông Hồng.
Cheo singing is believed to have originated in the 11th century, and has its roots in village festivals in the Red River Delta.
Ghi chú
Một số thể loại nhạc dân gian khác:
- hát chèo: cheo
- cải lương: reformed theater
- hát xoan: Xoan singing
- quan họ: quan ho singing