VIETNAMESE
học vượt
ENGLISH
pass a class
NOUN
/pæs ə klæs/
Học vượt là học cấp bậc học lớn hơn so với cấp bậc học định sẵn theo chương trình của mình.
Ví dụ
1.
Không có nhiều người có thể học vượt mà vẫn có kết quả tốt.
Not many people can pass a class with flying colors.
2.
Tôi nghe nói bạn đã học vượt một lớp học gần đây, xin chúc mừng!
I've heard you passed a class recently, congratulations!
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh nói về các hình thức học nha!
- make-up lesson (học bù)
- group study (học nhóm)
- (take) extra class (học thêm)
- take a trial lesson (học thử)
- learn by heart (học thuộc lòng)
- become an apprentice (học việc)
- pass a class (học vượt)