VIETNAMESE
vợ chưa cưới
vị hôn thê
ENGLISH
fiancée
NOUN
/fiancéi/
Vợ chưa cưới là người phụ nữ đã đính hôn và có quan hệ gắn bó với mình.
Ví dụ
1.
Anh đã nói dối vợ chưa cưới của mình trong nhiều năm.
You lied to your own fiancée for years.
2.
Vâng, đó chính là cô vợ chưa cưới của anh ấy, Aimee!
That’s right, his fiancée, Aimee!
Ghi chú
Một số từ vựng gia đình liên quan đến vợ chồng nè!
- wife: vợ
- husband: chồng
- mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
- father-in-law: bố chồng/ bố vợ
- son-in-law: con rể
- daughter-in-law: con dâu
- sister-in-law: chị dâu/ em dâu
- brother-in-law: anh rể/ em rể