VIETNAMESE
xếp loại khá
ENGLISH
good
NOUN
/gʊd/
Học lực khá là người có năng lực khá trong việc học.
Ví dụ
1.
Cô giáo bảo em xếp loại khá.
My teacher told me that I have good learning capacity.
2.
Có khoảng gần nửa lớp tôi xếp loại khá trong học kì vừa rồi.
About half of my class got good grades last semester.
Ghi chú
Phân loại học lực (academic performance) nè!
- loại xuất sắc: excellent
- loại giỏi: very good
- loại khá: good
- loại trung bình khá: average good
- loại trung bình: average