VIETNAMESE
ngôn ngữ mẹ đẻ
ngôn ngữ bản địa
ENGLISH
mother tongue
NOUN
/ˈmʌðər tʌŋ/
first language
Ngôn ngữ mẹ đẻ tức là ngôn ngữ được học từ khi sinh ra.
Ví dụ
1.
Tiếng Việt là ngôn ngữ mẹ đẻ của tôi.
Vietnamese is my mother tongue.
2.
Tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn phải không?
Is English your mother tongue?
Ghi chú
Ngoài mother tongue, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ ngôn ngữ mẹ đẻ nè!
- first language: Vietnamese is his first language. - Tiếng Việt là tiếng mẹ đẻ của anh ta.
- parent language: A very controversial attempt to reconstruct an ancient parent language to almost all language families worldwide is known as Borean languages. - Một nỗ lực gây tranh cãi để tái tạo lại một ngôn ngữ mẹ đẻ cổ đại cho hầu hết các họ ngôn ngữ trên toàn thế giới được gọi là ngôn ngữ Borean.
- native tongue: At the meeting, he was said to have made an impassioned speech in his native tongue. - Tại buổi họp người ta yêu cầu anh ta đọc bài diễn văn bằng tiếng mẹ đẻ.
- vernacular: This letter is translated into the vernacular. - Lá thư này được dịch sang tiếng bản địa.