VIETNAMESE

đặt câu hỏi

tự hỏi

ENGLISH

question

  

NOUN

/ˈkwɛsʧən/

wonder

Đặt câu hỏi là đề ra những vấn đề cần tìm cách giải quyết.

Ví dụ

1.

Không ai đặt câu hỏi về độ tin cậy của phương pháp này.

No one questioned the reliability of the method.

2.

Các sinh viên được đặt câu hỏi về những cuốn sách mà họ đã học.

The students were questioned on the books they had been studying.

Ghi chú

Chúng ta cùng xem qua những từ có thể được dùng để thể hiện sự nghi hoặc của người nói trong tiếng Anh nhé!
- ponder/think thoroughly: suy ngẫm
- hesitate: chần chừ
- wonder: tự hỏi
- doubt: nghi ngờ
- question: tự vấn, đặt câu hỏi