VIETNAMESE
xe cào cào
ENGLISH
motocross
NOUN
/motocross/
Dòng xe chuyên để chạy trên nhiều loại địa hình phức tạp nhưng ở Việt Nam nó phổ biến với cái tên "xe cào cào" hơn.
Ví dụ
1.
Xe cào cao là một dạng xe đua mô tô địa hình được tổ chức trên các đường địa hình khép kín.
Motocross is a form of off-road motorcycle racing held on enclosed off-road circuits.
2.
Các ứng cử viên vô địch cấp cao ngày hôm nay đều bắt đầu trong các sự kiện đua xe cào cào.
Today's senior championship contenders all started in the junior motocross events.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh nói về một số loại xe máy nha!
- motorcycle, scooter (xe tay ga, xe ga, xe gắn máy)
- motorbike (xe máy)
- race motorbike (xe đua)
- motocross (xe cào cào), một loại xe đua chuyên dụng
- trail motorbike (xe máy địa hình)
- electric motorbike (xe máy điện)