VIETNAMESE
chạy bộ
ENGLISH
jog
NOUN
/ʤɑg/
Chạy bộ là một hình thức chạy nước kiệu hoặc chạy với tốc độ chậm hoặc thong thả và duy trì một tốc độ ổn định đều trong suốt thời gian chạy.
Ví dụ
1.
Anh ấy đang đi với tốc độ rất nhanh và tôi phải chạy bộ để theo kịp anh ấy.
He was walking at a very quick pace and I had to jog to keep up with him.
2.
Tôi thường chạy bộ hoặc đá bóng.
I often jog or play soccer.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các môn thể thao chạy điền kinh (athletics) nha!
- sprint: chạy nước rút
- average distance running: chạy cự ly trung bình
- long distance running: chạy cự ly dài
- relay: chạy tiếp sức
- hurdles: chạy vượt rào
- obstacle run: chạy vượt chướng ngại vật
- marathon: chạy việt dã
- long run: chạy bền