VIETNAMESE
điểm tích lũy
ENGLISH
grade point average (gpa)
NOUN
/greɪd pɔɪnt ˈævərɪʤ (ʤi-pi-eɪ)/
Điểm trung bình tích lũy của học sinh/ sinh viên trong suốt quá trình học tập.
Ví dụ
1.
Điểm tích luỹ là một con số đại diện cho giá trị trung bình của điểm tổng kết tích lũy đạt được trong các khóa học theo thời gian.
A grade point average is a number representing the average value of the accumulated final grades earned in courses over time.
2.
Anh tốt nghiệp với điểm tích lũy là 3,8.
He graduated with a GPA of 3.8.
Ghi chú
Cùng học thêm một số thuật ngữ liên quan đến điểm tích luỹ GPA (Grade Point Average) nha!
- Weigheted GPA: điểm tích luỹ có trọng số, xét theo độ khó của khoá học và thường được tính theo thang điểm từ 0 - 5.0. VD: A student in an honor class (lớp nâng cao) with an A can equate to a 4.5 GPA
- GPA out of: dùng để chỉ thang điểm tích luỹ. VD: GPA out of 4 - GPA được tính theo tháng điểm 4.
- Cumulative GPA: dùng để chỉ điểm trung bình tích luỹ của toàn bộ khoá học hay điểm trung bình của một học kì.