VIETNAMESE
anh họ
ENGLISH
cousin brother
NOUN
/ˈkʌzən ˈbrʌðər/
Anh họ là người họ hàng nam của mình.
Ví dụ
1.
Jim là anh họ của tôi, anh ấy vừa mới trở về từ London tuần trước.
Jim is my cousin brother, he just came back from London last week.
2.
Anh họ tôi làm y sĩ.
My cousin brother is a physician.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về anh, chị, em trong tiếng anh nha!
- brother: anh/em trai ruột
- brother-in-law: anh/em rể, anh/em vợ
- cousin: anh, em họ (con của của bác, chú, cô)
- cousin brother: anh họ
- cousin sister: chị họ
- sister: chị/em gái ruột
- sister-in-law: chị/em dâu, chị/em vợ
- siblings: anh chị em ruột