VIETNAMESE
nhà hàng nhỏ
quán ăn, xe bán đồ ăn
ENGLISH
small restaurant
NOUN
/smɔl ˈrɛstəˌrɑnt/
eatery, food stall
Quán ăn nhỏ là hình thức kinh doanh ăn uống quy mô nhỏ.
Ví dụ
1.
Ở nhà hàng nhỏ đó họ nấu đồ ăn rất ngon và giá của chúng cũng không chát lắm.
They cook really good food at that small restaurant and it's not very expensive either.
2.
Gia đình tôi sở hữu một nhà hàng nhỏ bán đồ Pháp ở quận 1.
My family owns a small restaurant selling French food in district 1.
Ghi chú
Bạn có biết là có tới 7 loại nhà hàng lận đó!
- nhà hàng dân tộc: ethnic restaurant
- nhà hàng thức ăn nhanh: fast food restaurant
- nhà hàng ăn uống cao cấp: fine dining restaurant
- nhà hàng phong cách gia đình: family style restaurant
- nhà hàng cao cấp phổ biến: premium casual restaurant
- nhà hàng bình dân phổ biến: casual dining restaurant
- nhà hàng ăn nhanh bình dân: fast casual restaurant