VIETNAMESE
bãi biển
biển, đại dương
ENGLISH
beach
NOUN
/biʧ/
sea, ocean
Bãi biển là một dạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng.
Ví dụ
1.
Chúng tôi đã dành cả ngày ở bãi biển.
We spent the day on the beach.
2.
Gabriel ở lại trên bãi biển cho đến khi mặt trời bắt đầu lặn.
Gabriel stayed on the beach until the sun began to set.
Ghi chú
Có 3 khái niệm dễ nhầm lẫn lắm đó, cùng phân biệt beach, coast shore nào!
- Bờ biển (shore) là vùng đất dọc theo mép (along the edge) biển, hồ, hoặc vùng nước lớn khác.
- Bãi biển (Beach) thường bao gồm cát hoặc sỏi (gravel) cho dù nó nằm ở rìa hồ, sông, đại dương.
- Bờ biển (Coast) là từ chỉ nơi một quốc gia hoặc một lục địa (continent) gặp mép (edge) của đại dương hoặc biển.