VIETNAMESE

xu hướng tính dục

thiên hướng tình dục

word

ENGLISH

sexual orientation

  
NOUN

/ˈsɛkʃʊəl ˌɔːrɪɛnˈteɪʃən/

sexuality

Xu hướng tính dục là cảm giác hấp dẫn về mặt tình dục đối với một giới tính cụ thể.

Ví dụ

1.

Xu hướng tính dục là một vấn đề cá nhân và riêng tư.

Sexual orientation is a personal and private matter.

2.

Các cuộc thảo luận về xu hướng tính dục cần được tôn trọng.

Discussions about sexual orientation should be respectful.

Ghi chú

Từ sexual orientationromantic orientation là các từ vựng thuộc lĩnh vực tâm lý họcnghiên cứu giới tính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! checkSexual attraction – Sự hấp dẫn tình dục Ví dụ: Sexual attraction plays a key role in understanding one’s sexual orientation. (Sự hấp dẫn tình dục đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu định hướng tình dục của một người.) checkRomantic attraction – Sự hấp dẫn tình cảm Ví dụ: Romantic attraction can exist independently of sexual attraction. (Sự hấp dẫn tình cảm có thể tồn tại một cách độc lập với sự hấp dẫn tình dục.) checkHeterosexual – Người dị tính Ví dụ: Heterosexual individuals are attracted to people of the opposite gender. (Người dị tính bị thu hút bởi người khác giới.) checkHomosexual – Người đồng tính Ví dụ: Homosexual relationships have gained more societal acceptance over the years. (Các mối quan hệ đồng tính ngày càng được xã hội chấp nhận hơn qua các năm.) checkBisexual – Người song tính Ví dụ: Bisexual people are attracted to more than one gender. (Người song tính bị thu hút bởi nhiều hơn một giới tính.) checkAsexual – Người vô tính Ví dụ: Asexual individuals do not experience sexual attraction but may still desire romantic relationships. (Người vô tính không cảm thấy hấp dẫn tình dục nhưng vẫn có thể mong muốn các mối quan hệ tình cảm.)