VIETNAMESE

kiêm chức vụ

kiêm nhiệm chức vụ

ENGLISH

juggle

  
VERB

/ˈʤʌɡəl/

Kiêm chức vụ là cùng lúc đảm nhiệm nhiều vị trí, vai trò, cáng đáng nhiều trách nhiệm.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã xoay sở để kiêm nhiều chức vụ và hoàn thành tất cả công việc đúng hạn.

He managed to juggle multiple positions and meet all the deadlines.

2.

Các giám đốc điều hành cấp cao đang chịu áp lực phải kiêm nhiều chức vụ trong mùa cao điểm.

Senior executives are under pressure to juggle multiple positions during the high season.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu các nghĩa khác nhau của động từ "juggle" nhé:

- Juggle (tung hứng): hành động ném nhiều vật khác nhau lên không trung, bắt sau đó ném, lặp lại như vậy, để ít nhất 1 vật vẫn ở trên không.

Ví dụ: We all watched in amazement as he juggled with three flaming torches. (Tất cả chúng tôi đều kinh ngạc theo dõi khi anh ấy tung hứng ba ngọn đuốc rực lửa.)

- Juggle (kiêm, quản lý nhiều công việc cùng một lúc): đối mặt và quản lý nhiều nhiệm vụ hoặc trách nhiệm đồng thời.

Ví dụ: Many parents find it hard to juggle children and a career. (Nhiều phụ huynh cảm thấy khó khăn khi phải kiêm cả con cái và sự nghiệp.)

- Juggle (sửa đổi, thay đổi): sửa kết quả hoặc thông tin theo hướng có lợi hơn, thường chỉ hành vi gian lận.

Ví dụ: Analysts think the Treasury may be able to juggle its accounts for the next few months. (Các nhà phân tích cho rằng Kho bạc có thể thay đổi các tài khoản của mình trong vài tháng tới.)