VIETNAMESE

chăm sóc kỹ lưỡng

chăm sóc tỉ mỉ

ENGLISH

take good care

  
PHRASE

/teɪk ɡʊd kɛr/

take proper care

Chăm sóc kỹ lưỡng là đặt nhiều tâm tư, sức lực vào chăm sóc ai hoặc thứ gì đó.

Ví dụ

1.

Nếu bạn chăm sóc kỹ lưỡng móng tay, thì việc làm móng 1 lần hàng tháng là đủ.

If you take good care of your nails, a monthly manicure would be sufficient.

2.

Anh ấy tính tôi phải chăm sóc kỹ lưỡng cho các con anh ấy trong thời gian anh đi vắng.

He charged me to take good care of his children while he was away.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ mang nghĩa là chăm sóc nhé! - Care for: thường được sử dụng để thể hiện sự quan tâm hoặc sự thích thú đối với điều gì đó hoặc ai đó. Ví dụ: I really care for that person. (Tôi quan tâm đến người đó). - Take care of: thường được sử dụng để thể hiện hành động chăm sóc hoặc giúp đỡ ai đó. Ví dụ: I will take care of my sick grandmother. (Tôi sẽ chăm sóc bà tôi đang bị ốm). - Look after: thường được sử dụng khi đề cập đến trẻ em hoặc động vật cần được chăm sóc. Ví dụ: I will look after the children while you are away. (Tôi sẽ chăm sóc những đứa em trong khi bạn đi vắng). - Attend to: thường được sử dụng để thể hiện hành động chăm sóc hoặc giải quyết vấn đề nào đó. Ví dụ: I need to attend to some urgent matters first. (Tôi cần giải quyết các vấn đề khẩn cấp trước).