VIETNAMESE

xét nghiệm máu

xét nghiệm sinh hóa máu

ENGLISH

blood test

  
NOUN

/blʌd test/

biochemical test

Xét nghiệm máu là quá trình kiểm tra các chỉ số máu để đánh giá sức khỏe của bệnh nhân và phát hiện các bệnh lý liên quan đến máu.

Ví dụ

1.

Jacob đã xét nghiệm máu, và bác sĩ làm xét nghiệm cho biết lượng cholesterol của anh ấy quá cao.

Jacob had a blood test, and the doctor who did it said his cholesterol was too high.

2.

Ethan bị bắt và đưa đi xét nghiệm máu, kết quả cho thấy anh ta dương tính với amphetamine và thuốc lắc.

Ethan was arrested and taken for a blood test, which proved positive for amphetamines and ecstasy.

Ghi chú

Một số idiom với blood: - blood is thicker than water: một giọt máu đào hơn ao nước lã Ví dụ: When my best friend and my sister got in a fight I had to help my sister; blood is thicker than water. (Khi bạn thân và chị tôi đánh nhau thì tôi phải giúp chị tôi; một giọt máu đào hơn ao nước lã mà.) - blood, sweat, and tears: nỗ lực rất nhiều để đạt được mục đích Ví dụ: The only way to succeed is through blood, sweat and tears. (Cách duy nhất để thành công là nỗ lực thật nhiều.) - in one's blood: (nói về kỹ năng, phẩm chất) di truyền, bẩm sinh Ví dụ: His father and grandmother were painters too, so it's obviously in the blood. (Bố và bà của anh ấy cũng là họa sĩ, nên hẳn là anh ấy được di truyền.) - make one's blood boil: làm cho ai đó cực kỳ tức giận Ví dụ: The way they have treated those people makes my blood boil. (Cách họ đối xử những người đó làm tôi rất tức giận.) - bad blood: sự thù hằn, căm ghét Ví dụ: There's a lot of bad blood between those two families. (Giữa 2 gia đình đó có hiềm khích rất lớn.)