VIETNAMESE

người nghiện

ENGLISH

addict

  
NOUN

/ˈædɪkt/

Người nghiện là người có thói quen lạm dụng một chất gây nghiện hoặc một hoạt động đặc biệt nào đó.

Ví dụ

1.

Người nghiện không thể ngừng sử dụng ma túy bất chấp những hậu quả tiêu cực.

The addict couldn't stop using drugs despite the negative consequences.

2.

Người nghiện đã tìm kiếm sự giúp đỡ từ một trung tâm cai nghiện.

The addict sought help from a rehab center.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với "addict" trong nhiều ngữ cảnh khác nhau: - junkie : người nghiện - fiend : con nghiện - addicted person : người nghiện - user : người sử dụng (thường dùng để chỉ người sử dụng các chất gây nghiện) - abuser : người lạm dụng (thường dùng để chỉ người sử dụng quá mức, hoặc không đúng cách các chất gây nghiện)