VIETNAMESE

người cau có

ENGLISH

grumpy person

  
NOUN

/ˈɡrʌmpi ˈpɜrsən/

Người cau có là người hay nhăn nhó, khó chịu.

Ví dụ

1.

Người cau có với tất cả những người đi ngang qua anh ta trên đường phố, từ chối chào lại bất kỳ lời chào nào.

The grumpy person scowled at everyone who passed by him on the street, refusing to return any greetings.

2.

Người cau có luôn trong tâm trạng tồi tệ và dường như không bao giờ được vui vẻ.

The grumpy person was always in a bad mood and never seemed to be happy.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với "grumpy person" trong nhiều ngữ cảnh khác nhau: - crab: người hay càu nhàu, phàn nàn - curmudgeon: người hay cau mày, cực khổ - grouch: người hay cằn nhằn, hay than vãn - sourpuss: người khó chịu, thường gắt gỏng Malcontent: người luôn không hài lòng, hay than phiền Miserable person: người khó chịu, ủ rũ, buồn bã - grumbler: người hay cằn nhằn, hay phàn nàn - crosspatch: người hay cáu gắt, hay nói chuyện không dễ chịu - faultfinder: người hay tìm lỗi, hay chỉ trích - whiner: người hay than vãn, hay khóc nhè