VIETNAMESE

cường giáp

ENGLISH

hyperthyroidism

  
NOUN

/hyperthyroidism/

Bệnh cường giáp là một nhóm bệnh gây ra bởi tình trạng tăng tiết hormone tuyến giáp (triiodothyronine và thyroxin) dẫn đến các triệu chứng tim mạch, tăng chuyển hóa quá mức với các biểu hiện: tim đập nhanh, gầy sút cân...

Ví dụ

1.

Một số tình trạng có thể gây ra cường giáp nhưng bệnh Graves là bệnh phổ biến nhất ảnh hưởng đến khoảng 1 trong 200 người.

A number of conditions can cause hyperthyroidism but Graves' disease is the most common affecting around 1 in 200 people.

2.

Tất cả các loại cường giáp là do tình trạng tăng tiết hormone tuyến giáp.

All types of hyperthyroidism are due to an overproduction of thyroid hormones.

Ghi chú

Một số từ vựng về các triệu chứng, biểu hiện bệnh thường gặp: - rash (phát ban) - fever (sốt cao) - chill (cảm lạnh) - headache/ stomachache/ toothache (đau đầu/ đau dạ dày/ đau răng) - sore throat (đau họng) - diarrhea (tiêu chảy)