VIETNAMESE

bơm ngực

nâng ngực

ENGLISH

breast augmentation

  
NOUN

/brɛst ˌɑgmɛnˈteɪʃən/

breast implant

Bơm ngực là phương pháp phẫu thuật thẩm mỹ giúp tăng kích thước vòng 1.

Ví dụ

1.

Tôi ủng hộ việc làm đẹp của phụ nữ nhưng không đến mức phải bơm ngực.

I support women's beauty but not to the extent of breast augmentation.

2.

Myla đã chi 30000 USD để tiêm môi, hút mỡ và bơm ngực để giống Kim Kardashian.

Myla spent $30000 on lip injections, liposuction and breast augmentation to look like Kim Kardashian.

Ghi chú

Phân biệt giữa các hình thức nâng ngực (breast augmentation) là breast fat transfer (cấy mỡ ngực) và breast implant (nâng ngực bằng túi độn): - breast fat transfer là phương pháp hút mỡ trên chính cơ thể của bạn từ những vùng như đùi, bụng, bắp tay,…để cấy ngược lại vào vòng 1 - breast implant sử dụng một bộ phận giả (như silicone) để thay đổi kích thước, hình dạng và đường viền vòng 1 của một người