VIETNAMESE

cau có

ENGLISH

scowl

  
VERB

/skaʊl/

Cau có là nhăn nhó, làm vẻ mặt giận hoặc khó chịu trong mình.

Ví dụ

1.

Anh cau có với vị khách hàng thô lỗ cắt ngang hàng.

He scowled at the rude customer who cut in line.

2.

Cô giáo cau có với một học sinh đã nhắn tin riêng trong giờ học.

The teacher scowled at the student who was texting during class.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với "scowl" trong nhiều ngữ cảnh khác nhau: - frown : cau mày, nhăn mặt - glower : ánh mắt giận dữ, ánh mắt trừng trừng - grimace : cằm nhăn lại, vặn mặt - sneer : cười nhạo, chế giễu - pout : bĩu môi, nhăn mặt phì phèo