VIETNAMESE

người nghiện công nghệ

ENGLISH

technology addict

  
NOUN

/tɛkˈnɑləʤi ˈædɪkt/

technology enthusiast

Người nghiện công nghệ là người có thói quen dùng và dành nhiều thời gian cho các thiết bị công nghệ như điện thoại, máy tính, v.v.

Ví dụ

1.

Người nghiện công nghệ dành cả ngày để chơi trò chơi điện tử.

The technology addict spent all day playing video games.

2.

Người nghiện công nghệ có những tiện ích và thiết bị mới nhất.

The technology addict had the latest gadgets and devices.

Ghi chú

Cách dùng từ để nói về một người nghiện cái gì đó: Người nghiện thứ gì đó = danh từ chỉ loại hoạt động, chất hoặc vật gì đó mà người đó nghiện + addict. Ví dụ: - Drug addict (người nghiện ma túy) - Game addict (người nghiện game) - Coffee addict (người nghiện cà phê) - Music addict (người nghiện âm nhạc)