VIETNAMESE

quyền truy cập

ENGLISH

access

  
NOUN

/ˈækˌsɛs/

Quyền truy cập là quyền được phép tiếp cận, sử dụng hoặc tham gia vào một tài nguyên, dịch vụ hoặc không gian cụ thể.

Ví dụ

1.

Trang web yêu cầu tên người dùng và mật khẩu để có quyền truy cập.

The website requires a username and password for access.

2.

Nhân viên được cấp quyền truy cập hạn chế vào thông tin nhạy cảm.

Employees are given restricted access to sensitive information.

Ghi chú

Động từ access, ngoài ý nghĩa là truy cập còn chỉ việc tiếp cận để sử dụng hoặc tiếp nhận một điều gì nữa, bạn lưu ý nha Ví dụ: - I can’t access my computer here. – Tôi không truy cập được máy tính ở đây. - The loft can be accessed by a ladder. – Chúng ta có thể lên gác xép bằng một cái thang.