VIETNAMESE

người bản xứ

ENGLISH

native

  
NOUN

/ˈneɪtɪv/

Người bản xứ là những người được sinh ra và có kết nối với một khu vực địa lý nào đó.

Ví dụ

1.

Công ty thích thuê người bản xứ vì kỹ năng ngôn ngữ của họ.

The company prefers to hire natives for their language skills.

2.

Anh ấy là người bản xứ ở New York.

He is a native of New York.

Ghi chú

Native (bản xứ) và indigenous (bản địa) có nét nghĩa khác như sau: - native: chỉ những người được sinh ra và có sự liên quan đến một vùng địa lý nào ấy, có thể dùng cho thế hệ con cháu đầu tiên được sinh ra tại đó. Ví dụ: I am a native here even though my parents are Vietnames. (Tôi là dân bản địa ở đây mặc dù cha mẹ tôi là người Việt Nam.) - indigenous: chỉ những người có các thế hệ trước gắn bó mật thiệt với thiên nhiên của một vùng địa lý nào đó, và đã phát triển một nền văn hóa riêng của họ. Ví dụ: Indigenous people in America sometimes face discrimination. (Người bản địa ở Mỹ đôi khi phải đối mặt với sự phân biệt đối xử.)