VIETNAMESE

dị ứng thức ăn

dị ứng thực phẩm

ENGLISH

food allergy

  
PHRASE

/fud ˈælərʤi/

Dị ứng thức ăn là một phản ứng hệ thống miễn dịch xảy ra ngay sau khi ăn một loại thức ăn nhất định. Ngay cả khi với một lượng nhỏ thức ăn gây dị ứng cũng có thể kích hoạt các dấu hiệu và triệu chứng như vấn đề tiêu hoá, nổi mề đay hoặc đường thở bị sưng.

Ví dụ

1.

Một số triệu chứng của chứng không dung nạp thức ăn và dị ứng thức ăn là tương tự nhau.

Some of the symptoms of food intolerance and food allergy are similar.

2.

Trong những năm gần đây, tỷ lệ dị ứng thức ăn ở trẻ em đã tăng mạnh - tăng khoảng 50% từ năm 1997 đến năm 2011.

In recent years, food allergy rates among children have risen sharply- increasing approximately 50 percent between 1997 and 2011.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các triệu chứng dị ứng: - sneezing (hắt hơi) - runny/ stuffy nose (chảy nước mũi/ nghẹt mũi) - cough (ho) - skin itchy (ngứa da) - sore throat (đau họng) - vomiting/ nausea (nôn/ buồn nôn)