VIETNAMESE

những người khốn khổ

ENGLISH

the miserable

  
NOUN

/ðə ˈmɪzərəbəl/

Những người khốn khổ là những người trong tình cảnh khốn đốn.

Ví dụ

1.

Anh nhìn những khuôn mặt khốn khổ của những người khốn khổ.

He looked at the miserable faces of the miserable.

2.

Thời tiết khiến chúng tôi trở thành những người khốn khổ.

The weather made us the miserable.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh thuộc chủ đề “đáng thương” nha! - pitiful (đáng thương) - pathetic (thảm thương) - poor (tội nghiệp) - miserable (khốn khổ) - tragic (bi thảm)