VIETNAMESE

quyết định giải thể

ENGLISH

decision to dissolve

  
NOUN

/dɪˈsɪʒən tu dɪˈzɑlv/

dissolution decision

Quyết định giải thể là quyết định để chấm dứt, hủy bỏ hoặc giải thể một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp hoặc tập thể.

Ví dụ

1.

Hội đồng quản trị đã đưa ra quyết định giải thể công ty sau nhiều năm lợi nhuận sụt giảm và thị trường bất ổn.

The board of directors took the decision to dissolve the company after years of declining profits and market instability.

2.

Các đối tác đã tổ chức một cuộc họp và đi đến quyết định giải thể quan hệ đối tác do những khác biệt không thể hòa giải.

The partners held a meeting and reached a decision to dissolve the partnership due to irreconcilable differences.

Ghi chú

Ngoài mang nghĩa hoà tan, dissolve còn mang một số nghĩa sau: - giải tán, giải thể - They dissolve a business partnership. - Họ giải thể công ty kinh doanh rồi. - huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân) - They dissolve the colleague relationship. - Mối quan hệ đồng nghiệp của họ bị rạn nứt. - mờ, chồng (trong điện ảnh) - dissolve transition - kĩ thuật chuyển cảnh mờ chồng.