VIETNAMESE

người bình dân

ENGLISH

ordinary people

  
NOUN

/ˈɔrdəˌnɛri ˈpipəl/

common folk, commoner

Người bình dân là những người dân thông trong xã hội.

Ví dụ

1.

Các chính trị gia thường quên đi những cuộc đấu tranh của những người bình dân trong các chính sách của họ.

Politicians often forget about the struggles of ordinary people in their policies.

2.

Triển lãm của bảo tàng giới thiệu cuộc sống của những người bình dân trong suốt lịch sử.

The museum's exhibit showcases the lives of ordinary people throughout history.

Ghi chú

Normal và Ordinary có ý nghĩa khá giống nhau, có thể dùng thay thế nhau trong hầu hết các trường hợp, chúng đều dùng để chỉ một điều gì đó bình thường, không có gì đặc biệt. Ví dụ: Arguing between family members is normal/ ordinary. (Việc tranh luận giữa các thành viên trong gia đình là điều bình thường.) Tuy nhiên có một điểm khác biệt nhỏ khi dùng với người: Ordinary people chỉ những người có điều kiện kinh tế bình thường, không giàu không nghèo. Normal people lại có nghĩa là những người có hành vi, ý chí và cư xử bình thường giống người khác.