VIETNAMESE
đề cập đến
nhắc đến, đề cập
ENGLISH
mention
NOUN
/ˈmɛnʃən/
Đề cập đến là nhắc đến một cái gì đó một cách ngắn gọn và không đi vào chi tiết.
Ví dụ
1.
Tôi vẫn chưa đề cập đến vấn đề với William.
I haven't mentioned the issue to William yet.
2.
Tôi ghét việc họ thường đề cập đến những điều mà không có chi tiết hoặc giải thích rõ ràng.
I hate that they often mention things without clear details or explanations.
Ghi chú
Một số cụm từ với mention:
- không sao đâu (don't mention it): Hey, don't mention it; what are friends for?
(Này, không sao đâu, bạn bè để làm gì?)
- chưa kể đến (not to mention): Smoking may leave you with lung or heart problems, risking quite a few forms of cancer, and not to mention what it can do to an unborn child.
(Hút thuốc có thể khiến bạn mắc các bệnh về phổi hoặc tim, có nguy cơ mắc một số dạng ung thư, và chưa kể đến những gì nó có thể gây ra cho thai nhi.)