VIETNAMESE
nghỉ phép
nghỉ phép
ENGLISH
be on leave
NOUN
/bi ɑn liv/
Nghỉ phép là nghỉ việc tạm thời vì lý do nào đó.
Ví dụ
1.
Anh ấy vừa nghỉ phép rồi.
He's just gone on leave.
2.
Cô ấy nghỉ phép tới cuối tháng.
She's on leave until the end of the month.
Ghi chú
Một số các kiểu nghỉ phép khác nhau:
- nghỉ phép có lương: paid leave
- nghỉ phép khi có người thân mất: compassionate leave
- nghỉ phép khi vợ sinh con: paternity leave
- nghỉ phép thai sản: maternity leave
- nghỉ ốm: sick leave