VIETNAMESE
mới nhất
ENGLISH
latest
NOUN
/ˈleɪtəst/
Mới nhất là mới xuất hiện, chưa từng tồn tại trước đây; chưa được thực hiện, giới thiệu hoặc được khám phá gần đây hoặc bây giờ là lần đầu tiên.
Ví dụ
1.
Ngư dân địa phương đang phản đối về các quy định mới nhất của chính phủ.
Local fishermen are protesting about the latest government regulations.
2.
Mọi người đang háo hức đón chờ quyển tiểu thuyết mới nhất của bà.
Her latest novel is eagerly awaited.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với latest:
- mới nhất (newest): The factories have adopted the newest modern technology.
(Các nhà máy đã áp dụng công nghệ hiện đại mới nhất.)
- vừa qua (recent): Many families were drowned in the recent flood.
(Nhiều gia đình bị chết chìm trong trận lũ lụt vừa qua.)