VIETNAMESE

lên đến

lên tới

ENGLISH

rise up to

  

NOUN

/raɪz ʌp tu/

Lên đến là đạt đến một mức độ nhất định nào đó.

Ví dụ

1.

Nhiệt độ ở Ấn Độ đã tăng lên đến 40 độ trong ngày hôm nay.

The temperature in India has risen up to 40 degree today.

2.

Số tiền chi người Anh cho ô tô đã lên đến 500.000 bảng.

The amount of money the British spent on automobiles has risen up to 500,000 pounds.

Ghi chú

Cùng phân biệt rise raise nha!
- Khi bạn raise cái gì đó, bạn nâng nó lên một vị trí cao hơn hoặc gia tăng nó, đây là ngoại động từ phải có tân ngữ phía sau.
Ví dụ: We were forced to raise the price.
(Chúng tôi bị bắt buộc phải tăng giá.)
- Rise là gia tăng về số hoặc lượng, đây là nội động từ nên không cần có tân ngữ phía sau.
Ví dụ: Inflation is rising by 2.1 percent a month.
(Lạm phát đang tăng 2,1 phần trăm một tháng.)