VIETNAMESE

hợp đồng thuê nhà

ENGLISH

lease contract

  

NOUN

/lis ˈkɑnˌtrækt/

Hợp đồng thuê nhà là hợp đồng dân sự thông dụng theo đó, bên cho thuê nhà có nghĩa vụ giao nhà cho bên thuê nhà sử dụng trong thời hạn thỏa thuận và bên thuê nhà có nghĩa vụ trả tiền thuê nhà theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

Ví dụ

1.

Có một số điều khoản được đặt ra trong hợp đồng thuê nhà mà ít nhất cả hai bên phải tuân theo, nếu không họ sẽ phải trả một khoản tiền.

There are some terms laid in the lease contract that both parties have to follow, or else they will pay an amount of money.

2.

Nếu một trong hai bên vi phạm hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê thì phải bồi thường cho bên kia số tiền bằng số tiền đã đặt cọc.

If one of two parties violates or terminates the lease contract unilaterally, he/she should compensate the other party amount of money equal to the deposit.

Ghi chú

Cùng là hợp đồng thuê nhà nhưng 2 khái niệm này khác nhau nha!
- Rental contract: cho thuê trong thời hạn ngắn — thường là 30 ngày.
- Lease contract được áp dụng cho các thời hạn dài - thường là 12 tháng, mặc dù các hợp đồng 6 và 18 tháng cũng rất phổ biến.