VIETNAMESE

kế toán máy

ENGLISH

computer accounting

  

NOUN

/kəmˈpjutər əˈkaʊntɪŋ/

Kế toán máy là quá trình ứng dụng công nghệ thông tin trong hệ thống thông tin kế toán, nhằm biến đổi những thông tin kế toán thành các thông tin tài chính kế toán cần cho quá trình ra các quyết định quản trị.

Ví dụ

1.

Phần mềm kế toán máy là hệ thống các chương trình máy tính dùng để tự động xử lý các thông tin kế toán trên máy vi tính.

Computer accounting software is a system of computer programs used to automatically process accounting information on computers.

2.

Hệ thống thông tin kế toán máy gồm đầy đủ các yếu tố cần thiết của một hệ thống thông tin hiện đại.

The computer accounting information system includes all the necessary elements of a modern information system.

Ghi chú

Kế toán máy (computer accounting) là quá trình ứng dụng (applying) công nghệ thông tin (information technology) trong hệ thống thông tin kế toán, nhằm biến đổi những thông tin kế toán (accounting information) thành các thông tin tài chính kế toán cần cho quá trình ra các quyết định quản trị.