VIETNAMESE

không có gì to tát

ENGLISH

no biggie

  

NOUN

/noʊ ˈbɪgi/

Không có gì to tát là cụm từ được nói để cho thấy rằng bạn sẽ hoặc có thể làm những gì ai đó đã yêu cầu bạn.

Ví dụ

1.

A: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn ngày hôm qua. B: Không có gì to tát đâu mà.

A: Thank you for your help yesterday. B: It was no biggie.

2.

Bởi vì kính râm rẻ tiền nên mất một cặp cũng không có gì to tát.

Because the sunglasses are cheap, losing a pair is no biggie.

Ghi chú

Các cách dùng khác nhau của cụm no problem:
- không có gì to tát: no biggie
- không có chi/gì: you're welcome
- có gì đâu: don’t mention it
- đừng bận tậm về nó: think nothing of it
- đó là niềm vinh hạnh của tôi: it was my pleasure