VIETNAMESE
phần cứng
ENGLISH
hardware
NOUN
/ˈhɑrˌdwɛr/
Phần cứng là các thành phần vật lý và hữu hình của hệ thống như màn hình, CPU, bàn phím và chuột.
Ví dụ
1.
Các linh kiện bạn cần có sẵn trong các cửa hàng phần cứng.
The components you need are readily available in hardware shops.
2.
Cửa hàng phần cứng ở địa phương chúng tôi đã đóng cửa.
Our local hardware shop has shut down.
Ghi chú
Cùng phân biệt hardware software nha!
- Phần cứng (hardware) là các thành phần vật lý và hữu hình của hệ thống như màn hình, CPU, bàn phím và chuột.
- Phần mềm (software) là một tập hợp các hướng dẫn cho phép phần cứng thực hiện một tập hợp các nhiệm vụ cụ thể.