VIETNAMESE

họp

buổi họp, cuộc họp

ENGLISH

meeting

  
NOUN

/ˈmitɪŋ/

Họp là ᴄụm từ để ᴄhỉ hoạt động, trong đó ᴄó một nhóm người tập trung lại ᴠới nhau để thảo luận, bàn luận, tranh ᴄãi, quуết định hoặᴄ giải quуết một ᴠấn đề ᴄụ thể nào đó.

Ví dụ

1.

Cuộc họp kéo dài đến tận khuya.

The meeting extended late into the night.

2.

Anh ấy đã không tham gia buổi họp tối qua.

He did not attend the meeting yesterday.

Ghi chú

Cùng phân biệt conference meeting nha!

- Hội nghị (conference) là một loại cuộc họp. Nó mang tính chất trang trọng và có thể có nhiều người tham dự. Họ tập trung vào một chủ đề cụ thể và có nhiều diễn giả có thể trình bày các quan điểm khác nhau về cùng một tình huống, một lĩnh vực thông thạo hoặc một vấn đề.

- Họp/cuộc họp/buổi họp (meeting) có thể đề cập đến một tập hợp các cá nhân cho một mục đích cụ thể. Một cuộc họp thường xuyên diễn ra trong các công ty.