VIETNAMESE
ngày nhận hàng
ENGLISH
receiving date
/rəˈsivɪŋ deɪt/
Ngày nhận hàng là khoảng thời gian trong một số ngày mà tàu biển vận chuyển chuyên tuyến nhận hàng hóa để bốc lên tàu.
Ví dụ
1.
Ngày nhận hàng thường sẽ được thông báo bởi hãng tàu hoặc đại lý của hãng tàu.
The receiving date will usually be notified by the shipping line or its agent.
2.
Ngày nhận hàng thường sẽ là bao nhiêu ngày sau khi đơn hàng được xác nhận?
When is the receiving date of the goods after the order is confirmed?
Ghi chú
Cùng phân biệt day và date nha!
- Ngày (day) là khoảng thời gian hai mươi bốn giờ làm đơn vị thời gian, được tính từ nửa đêm đến hôm sau.
- Ngày (date) là một ngày được đánh số trong tháng, thường được kết hợp với tên của ngày, tháng và năm.
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết