VIETNAMESE

lịch làm việc

lịch trình làm việc, lịch công tác

ENGLISH

work schedule

  

NOUN

/wɜrk ˈskɛʤʊl/

Lịch làm việc là sự sắp xếp thời gian để tiến hành công việc của một hay một số cá thể nào đó, thường được bố trí dưới dạng bảng; là một quá trình bạn sắp xếp thời gian thích hợp cho từng công việc, là việc lên kế hoạch để đạt được mục tiêu trong khoảng thời gian hoạch định.

Ví dụ

1.

Lịch làm việc bận rộn của Woodward khiến cô có rất ít thời gian dành cho việc học lấy bằng MBA.

Woodward's busy work schedule left little time for studying for her MBA degree.

2.

Lịch làm việc thường đề cập đến số ngày trong tuần và số giờ mỗi ngày mà một nhân viên dự kiến thực hiện công việc của họ.

A work schedule generally refers to the days per week and the hours per day that an employee is expected to be at their job.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa với schedule:
- thời gian biểu (timetable): The events in the timetable will be more interesting and of a higher quality than in previous years.
(Các sự kiện trong thời gian biểu sẽ thú vị hơn và có chất lượng cao hơn những năm trước.)