VIETNAMESE
phía trên
bên trên
ENGLISH
above
NOUN
/əˈbʌv/
Phía trên là từ được dùng để chỉ vị trí nằm ở trên đầu của vật khác.
Ví dụ
1.
Tôi nghe vài tiếng ồn phát ra từ gian phòng trên.
I heard some noises coming from the room above.
2.
Hôm nay anh ấy không thể giơ tay lên phía trên vì vai của anh ấy đã bị trật khớp rất nhiều lần.
Today he cannot raise his arms above because his shoulders were dislocated so many times.
Ghi chú
Một số các giới từ chỉ vị trí:
- phía dưới: below
- phía trong: inside
- phía ngoài: outside
- phía bên trái: left
- phía bên phải: right