VIETNAMESE

không thể không kể đến

ENGLISH

impossible not to mention

  

NOUN

/ɪmˈpɑsəbəl nɑt tu ˈmɛnʃən/

Không thể không kể đến là phải nhắc đến, phải nói đến.

Ví dụ

1.

Trong một vấn đề như tự do hóa nông nghiệp, không thể không kể đến thực tế là việc thay đổi giá lương thực có những hậu quả cụ thể đối với việc phân phối nguồn thu.

In a matter such as the liberalization of agriculture it is impossible not to mention the fact that changing food prices has tangible consequences on the distribution of revenues.

2.

Khi đánh giá vấn đề dưới góc độ của thảm hoạ diệt chủng, không thể không kể đến một số sự kiện trong lịch sử.

When the issue is assessed in terms of the genocide agreement, it is impossible not to mention some events in the history.

Ghi chú

Một số từ gần nghĩa với mention:
- đưa ra (introduce): The Russian leader wants to introduce further changes.
(Nhà lãnh đạo Nga muốn đưa ra những thay đổi sâu hơn.)
- khơi (broach): At some point we've got to discuss money but I don't know how to broach the subject with him.
(Tại một số thời điểm, chúng tôi phải thảo luận về tiền bạc nhưng tôi không biết làm thế nào để khơi vấn đề này với anh ấy.)