VIETNAMESE
hợp đồng khung
ENGLISH
framework contract
NOUN
/ˈfreɪmˌwɜrk ˈkɑnˌtrækt/
framework agreement
Dựa trên tinh thần của Bộ luật dân sự 2015, hợp đồng khung là các bên có quyền được thỏa thuận bất cứ điều gì mà pháp luật không cấm dẫn đến sự ra đời của nhiều loại hợp đồng mới có giá trị sử dụng thuận lợi và phù hợp với thực tiễn phát sinh công việc.
Ví dụ
1.
Các tài liệu hợp đồng khung phải xác định phạm vi và địa điểm có thể cho các công việc hoặc dịch vụ có thể được yêu cầu trong khoảng thời gian xác định.
The framework contract documents should define the scope and possible locations for the works or services likely to be required during the defined time period.
2.
Một trong những ưu điểm của hợp đồng khung là nó có thể được sử dụng để mua sắm hàng hóa và dịch vụ có khối lượng gần đúng.
One of the advantages of an framework contract is that it can be used for procurement of goods and services whose volume is approximate.
Ghi chú
Trong nhiều trường hợp thì 2 từ này hay được dùng thay thế nhau, nhưng thật ra chúng có sự khác biệt đó, cùng phân biệt contract agreement nha!
- Thỏa thuận (agreement) là một lời hứa hoặc sự sắp xếp giữa hai hoặc nhiều người về một ý định chung.
- Hợp đồng (contract) là sự thoả thuận giữa hai hoặc nhiều bên nhằm tạo ra nghĩa vụ chung và có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.