VIETNAMESE
phạm vi áp dụng
ENGLISH
scope of application
NOUN
/skoʊp ʌv ˌæpləˈkeɪʃən/
Phạm vi áp dụng là mức độ rộng của một lĩnh vực hoặc một chủ đề được áp dụng cho một nhóm đối tượng nào đó.
Ví dụ
1.
Nội dung cơ bản của giả định rủi ro bao gồm nội hàm, phạm vi áp dụng, các yếu tố cấu thành, loại hình và tính hiệu quả.
The basic content of assumption of risk includes its connotation, scope of application, constitute elements, type and effectiveness.
2.
Bài báo này giới thiệu tóm tắt về cơ sở, nguyên tắc, mục đích, phạm vi áp dụng và các nội dung chính của quy định.
In this paper, the compilatory basis, principle, aim, scope of application and main contents of the regulation are briefly introduced.
Ghi chú
Cùng phân biệt scope scale nha!
- Thang đo (scale) là một dải giá trị được chia độ tạo thành một hệ thống tiêu chuẩn để đo lường hoặc phân loại một thứ gì đó.
Ví dụ: After 12 months, the five patients improved by almost 40% on a standard scale measuring motor abilities.
(Sau 12 tháng, năm bệnh nhân đã cải thiện gần 40% trên thang đo tiêu chuẩn đo khả năng vận động.)
- Phạm vi (scope) là mức độ rộng của một lĩnh vực hoặc chủ đề mà một cái gì đó giải quyết hoặc nó có liên quan đến nó.
Ví dụ: We widened the scope of our investigation.
(Chúng tôi đã mở rộng phạm vi điều tra.)