VIETNAMESE
một số
một vài
ENGLISH
some
NOUN
/sʌm/
certain, few, many
Một số là số lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
Ví dụ
1.
Một số trẻ em đang chơi ở công viên.
Some children were playing in the park.
2.
Một số người làm trước, nghĩ sau, và sau đó ăn năn mãi mãi.
Some persons do first, think afterwards, and then repent for ever.
Ghi chú
Cùng phân biệt cách dùng some many nha!
- Some đứng trong câu khẳng định và câu nghi vấn, đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.
Ví dụ: I have some friends in school.
(Tôi có một số người bạn ở trường.)
- Many đứng trong câu phủ định, câu nghi vấn và câu khẳng định, đứng trước danh từ đếm được số nhiều.
Ví dụ: Do you have many pens?
(Bạn có nhiều bút không?)