VIETNAMESE

không kịp

ENGLISH

not in time

  

NOUN

/nɑt ɪn taɪm/

Không kịp là không có đủ thời gian để làm việc gì đó.

Ví dụ

1.

Tôi bị mất cơ hội vào học trường đại học đó vì đã không kịp nộp hồ sơ.

I missed the opportunity to go to that college because I didn’t submit my application in time.

2.

Người bị tai nạn bị thương nặng; đáng buồn là, họ đã không kịp đưa anh ta đến bệnh viện.

The accident victim was seriously injured; sadly, they didn't manage to get him to the hospital in time.

Ghi chú

Cùng phân biệt on timein time nha!
- On time là việc bạn đến đúng giờ cho một kế hoạch đã định sẵn.
Ví dụ: Tenants are obligated to pay their rent on time.
(Người thuê nhà có nghĩa vụ phải trả tiền thuê đúng hạn.)
- In time là việc bạn đúng giờ trước khi hậu quả xấu xảy ra.
Ví dụ: The accident victim was seriously injured; they got him to the hospital just in time.
(Nạn nhân vụ tai nạn bị thương nặng; họ đưa anh ta vào bệnh viện vừa kịp lúc).