VIETNAMESE
năm thành lập
ENGLISH
year of establishment
NOUN
/jɪr ʌv ɪˈstæblɪʃmənt/
Năm thành lập là năm một đơn vị nào đó được khởi tạo.
Ví dụ
1.
Thương hiệu này là một nhà sản xuất rượu tự hào về năm thành lập với sự tự tin lớn vào tay nghề và chất lượng của họ.
This brand is a wine producer which takes pride in its year of establishment with great confidence in their craftmanship and quality.
2.
Dữ liệu khảo sát của chúng tôi từ năm 2010 về năm thành lập DPDs cho thấy rằng hơn 16% bệnh viện đã thành lập khoa này vào năm 2002 và hơn 50% đã thành lập khoa vào năm 2008.
Our survey data from 2010 regarding the year of establishment of DPDs suggested that more than 16% of the hospitals had established such a department by 2002 and that more than 50% had established a department by 2008.
Ghi chú
Sự khác biệt giữa found establishment nè:
- Found là tạo ra cái gì đó nhờ cung cấp tiền bạc, của cải vật chất. Thường dùng cho trường hợp thành lập công ty, tổ chức. Trong khi đó, establish mặc dù cũng mang nghĩa thành lập nhưng không nhấn mạnh đến yếu tố này.
- Found thường được dùng khi muốn nói đến việc thành lập tổ chức, cơ quan, địa điểm lớn và thường mang tính chính quy. Ý nghĩa này tương đồng với establish nhưng khác biệt với set up, install, organize.